kiến thức

Học thuật
Thân thiện
kiến thức

Kiến thức được lưu giữ trong những cuốn sách trên giá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều hiểu biết được thông qua quá trình tìm hiểu, học tập, nghiên cứu hoặc trải nghiệm: "Kiến thức" tổng hợp những thông tin, sự hiểu biết kỹ năng một người tích lũy được về một hoặc nhiều lĩnh vực.
    • Trình độ hiểu biết: "Kiến thức" còn dùng để chỉ mức độ am hiểu, thông thạo của một cá nhân đối với một vấn đề cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy kiến thức sâu rộng về lịch sử Việt Nam.
    • Kiến thức khoa học giúp chúng ta hiểu hơn về thế giới tự nhiên.
    • Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn vững vàng.
    • Trường học nơi trang bị kiến thức nền tảng cho học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiến thức nền": chỉ những hiểu biết cơ bản, cốt lõi làm nền tảng để tiếp thu các kiến thức chuyên sâu hơn.

    • Trước khi học chuyên ngành, sinh viên cần nắm vững kiến thức nền.
  • "Kiến thức thực tế": chỉ sự hiểu biết được từ trải nghiệm thực tế, đối lập với lý thuyết thuần túy.

    • Kiến thức thực tế giúp anh ta giải quyết vấn đề một cách linh hoạt.
  • "Kiến thức bản địa": chỉ tri thức truyền thống, gắn liền với một cộng đồng hoặc địa phương cụ thể.

    • Kiến thức bản địa về sử dụng cây thuốc rất quý giá.
Biến thể từ gần giống
  • Tri thức (dt): Từ đồng nghĩa, thường mang sắc thái trang trọng hơn, chỉ sự hiểu biết hệ thống sâu sắc.

    • Kho tàng tri thức của nhân loại vô tận.
  • Hiểu biết (dt): Nhấn mạnh đến khả năng nhận thức, lĩnh hội nắm bắt vấn đề.

    • ấy hiểu biết sâu sắc về văn hóa các nước.
  • Học vấn (dt): Nhấn mạnh kiến thức được từ quá trình học tập chính quy.

    • Ông ấy người học vấn cao.
Từ đồng nghĩa
  • Tri thức: sự hiểu biết hệ thống.
  • Hiểu biết: khả năng nhận thức am hiểu.
  • Trình độ: mức độ am tường về một lĩnh vực.
Các cụm từ liên quan
  • Tích lũy kiến thức: quá trình thu thập làm giàu sự hiểu biết theo thời gian.

    • Chúng ta cần không ngừng tích lũy kiến thức.
  • Áp dụng kiến thức: sử dụng sự hiểu biết vào thực tế để giải quyết vấn đề.

    • Áp dụng kiến thức đã học vào công việc bước quan trọng.
  • Mở rộng kiến thức: làm phong phú, gia tăng sự hiểu biết.

    • Đọc sách cách tốt để mở rộng kiến thức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kiến thức sức mạnh": Thành ngữ nhấn mạnh giá trị quyền lực của sự hiểu biết, tri thức.

    • Hãy nhớ rằng kiến thức sức mạnh, giúp bạn tự tin thành công.
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Tục ngữ khuyên nên đi nhiều, trải nghiệm nhiều để mở mang kiến thức, hiểu biết.

kiến thức

Kiến thức được lưu giữ trong những cuốn sách trên giá.

  1. dt. Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập nên: kiến thức khoa học kiến thức văn hóa kiến thức nuôi con.